Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 11963 Cập nhật lần cuối: 2026-07-12 03:45
Xóa

Tìm thấy 11006 bản ghi. Hiển thị 6851–6900. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Natri clorid 10%
Natri clorid · 25g/250ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml; Thùng 30 chai 250ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-06
893110902924 chai 16060
Natri clorid 3%
Natri clorid · 3g/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500 ml; Thùng 20 Chai x 500 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-09
VD-23170-15 chai 13000
Natrixam 1.5mg/10mg
Indapamide 1,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg · 1,5mg; 10mg
Viên nén giải phóng kiểm soát
Đóng gói
Hộp, 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Kê khai
2025-07-29
300110029723 Viên 6291
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg · 1,5mg; 5mg
Viên nén giải phóng kiểm soát
Đóng gói
Hộp, 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Kê khai
2025-07-29
300110029823 Viên 6291
Natrofen
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg · Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Remedina S.A. (Greece)
Kê khai
2025-11-20
520110786824 viên 35000
Natrofen
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg · Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Remedina S.A. (Greece)
Kê khai
2025-08-11
520110786824 Viên 35000
Natrofen 250mg/5ml
Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 50mg · Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 50mg
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60ml
Nhà sản xuất
Remedina S.A. (Greece)
Kê khai
2025-08-08
520110786924 Lọ 267000
Nausazy
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydrochlorid dihydrat) · 8mg/5ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 40 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-26
893110591724 ống 24000
Navbela
Nicergoline · 30mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-18
893110263025 viên 14700
Navelbine 20mg
Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate) · 20mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Fareva Pau 1 (France)
Kê khai
2025-12-10
300110185525 hộp 1452670
Navelbine 30mg
Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate) · 30mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Fareva Pau 1 (France)
Kê khai
2025-12-10
300110185625 viên 2133787
Nazil 125
Mỗi 5ml chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg · 125mg/5ml
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 lọ có vạch 60ml, chứa cốm thuốc để pha 60ml hỗn dịch uống, kèm theo dụng cụ phân liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-16
893110071925 lọ 190000
Neazi 500 mg
Azithromycin (dạng azithromycin dihydrat) · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-17
893110308823 viên 10000
Neazi 500 mg
Azithromycin (dạng azithromycin dihydrat) · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-11
893110308823 viên 12000
Nebesi
Betahistin mesilat · 12mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-13
893110336000 viên 2000
Nebicard-2.5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) · 2,5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Kê khai
2026-03-12
890110352525 viên 4504
Nebicard-5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mg · Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Kê khai
2026-03-17
890110533324 viên 5500
Nebihasan 2,5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) · 2,5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-12
893110112325 viên 3600
Nebihasan 5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydoclorid) · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-20
893110286325 viên 3500
Nebitab
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,45mg) · 5mg
viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-30
893110279624 viên 4800
Nebivolol 5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-07
893110361123 viên 5200
Nebivolol Plus DWP 5 mg/12,5mg
Hydroclorothiazid 12,5mg; Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 5mg · Hydroclorothiazid 12,5mg; Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-11
893110368024 viên 6900
Nebivolol STADA 5 mg
Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochloride) · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-18
893110179524 viên 5750
Nebiwin-5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid) 5mg · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Private Limited (India)
Kê khai
2025-10-28
VN-22905-21 viên 3000
Nebulomax, nebulizer suspension, 0.25 mg/mL
Budesonide · (0,025%) 0,25mg/ml
Hỗn dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 4 gói x 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
JSC “Farmak” (Ukraine)
Kê khai
2026-06-22
482110027926 ống 12500
Nebulomax, nebulizer suspension, 0.5 mg/mL
Budesonide · (0,05%) 0,5mg/ml
Hỗn dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 4 gói x 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
JSC “Farmak” (Ukraine)
Kê khai
2026-06-22
482110028026 ống 23500
Nebusal
Natri clorid · 0,06g/ml
Dung dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-05
893110163925 Ống 9000
Necrovi
Sắt (dưới dạng Sắt Sucrose) · 100mg/5ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ x 5ml, Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-24
893110870124 lọ 85000
Nefolin 30mg
Nefopam hydrochloride 30 mg · 30mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp chứa 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
MEDOCHEMIE LTD - CENTRAL FACTORY (Cyprus)
Kê khai
2026-03-12
VN-18368-14 viên 5900
Nefopam RVN
Nefopam hydroclorid · 30mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-22
893110699724 viên 3500
Nefopam hydroclorid 20mg/2ml
Nefopam hydroclorid · 20mg/2ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml; Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-25
893110447924 ống 4500
Negacef 250
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) · 250mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Kê khai
2026-05-07
893110549724 viên 7990
Negacef 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-16
893110549824 viên 15870
Negakacin 1000
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) · 1000mg/4ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-17
893110232124 ống 41200
Neginol 5
Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-14
893110211923 viên 5200
Nelcin 300
Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfat) · 300mg/3ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 ống x 3ml; Hộp 05 vỉ x 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-06
893110172224 ống 105000
Nemeum
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat, vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) · 20mg
Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-23
893110571124 viên 2700
Nemydexan
Neomycin sulfat; Dexamethason natri phosphat · 17.000IU/5ml; 5mg/5ml
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml; Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Kê khai
2024-04-02
VD-23609-15 Hộp 26000
Neo - Megyna
Metronidazol 500mg; Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat) 65.000IU; Nystatin 100.000IU · 500mg, 65.000IU, 100.000IU
Viên nén dài đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-07
893115055724 viên 2400
Neo-Beta
Betamethason natri phosphat 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17500IU · 5mg; 17500IU
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-31
893110563424 hộp 18873
Neo-Corclion
Dextromethorphan.HBr 10mg; Terpin hydrat 100mg · 10mg; 100mg
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Kê khai
2026-05-28
893110509024 viên 450
Neo-Endusix
Tenoxicam 20mg · Tenoxicam 20mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột và 1 ống nước cất pha tiêm 2ml. Hộp 10 lọ. Hộp 25 Lọ
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A (Greece)
Kê khai
2025-11-25
VN-20244-17 lọ 61600
Neo-Fluocin Cream
Fluocinolone Acetonide 0,25mg/g, Neomycin (dưới dạng Neomycin Sulfate) 3,50mg/g · Fluocinolone Acetonide 0,25mg/g, Neomycin (dưới dạng Neomycin Sulfate) 3,50mg/g
Kem dùng ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Kê khai
2025-11-06
471110351325 (VN-22195-19) tuýp 42000
Neo-Godian
Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg · 5mg, 50mg, 100mg
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-24
893110314700 viên 600
Neo-Nidal
Aceclofenac · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-26
VD-17884-12 viên 4500
Neocef 100 mg/ 5 ml
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 112mg/5ml) · 100mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 60ml, có kèm muỗng đong liều 5ml
Nhà sản xuất
Laboratórios Atral, S.A. (Portugal)
Kê khai
2025-07-31
560110331025 Hộp 250000
Neomezols
Dexamethason natri phosphat 5mg; Neomycin sulfat (tương đương với Neomycin base 17000IU) 25mg · 5mg; 25mg
Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói
Hộp 01 Lọ x 8ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VTYT HẢI DƯƠNG (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-26
893110314900 Lọ 17000
Neonan-Meyer
Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65.000 IU, Nystatin 100.000 IU · 500mg; 65.000 IU; 100.000 IU
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-11
893115499424 (VD-32582-19) viên 2500
Neostigmin Kabi
Neostigmin methylsulfat · 0,5mg/1ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-09
893114038600 ống 6993
Neostyl
Metronidazol 500mg; Neomycin 65000IU; Nystatin 100000IU · 500mg; 65000IU; 100000IU
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-06
893115301200 viên 2500

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.