Medibase
EN VI JA

DAV data · Drug registrations

Search DAV drug marketing-authorisations

Search Vietnamese drug marketing-authorisations (SĐK / GPLH) published by the Drug Administration of Vietnam (DAV) at dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirrors and indexes the public dataset for cross-field search.

Last synced
2026-09-17
Registration records
54752
Clear

53605 records found. Showing 32851–32900.

Drug / ingredient Reg № Details
Kim tiền thảo
Cao khô kim tiền thảo (tương đương với 2400 mg Kim tiền thảo) 120 mg; Cao khô râu ngô (tương đương với 972,2 mg râu ngô) 35 mg
Strength / Form
Viên bao đường
Packaging
Lọ 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-02-22
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23886-15
Kim tiền thảo PV
Cao đặc kim tiền thảo (tương đương 3125 mg Kim tiền thảo) 218,75 mg
Strength / Form
Viên nén bao đường
Packaging
Hộp 1 lọ x 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-02-09
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23957-15
Kinh giới
Kinh giới
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23763-15
Kiện Vị Hoàn
Mõi chai 50g chứa: Ô tặc cốt 25g; Hương phụ 5g; Địa liền 2,5g; Hậu phác 5g; Quế nhục 1,5g; Phèn chua 2,5g; Cam thảo 2,5g; Nghệ 5g
Strength / Form
Viên hoàn cứng
Packaging
Chai 50g
Manufacturer
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
664/QÐ-QLD
V41-H12-16
Korixone Inj.
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Strength / Form
Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 10 lọ
Manufacturer
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Registrant
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-05-04
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19513-15
Kuharu
Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương đương 3g Diệp hạ châu đắng) 240 mg
Strength / Form
Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh I (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-02-25
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23644-15
Langbiacin
Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulfat) 1000mg
Strength / Form
Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 50 lọ
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-02-25
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23674-15
Latipenem 500mg
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg
Strength / Form
Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ
Manufacturer
Laboratorios Atral, S.A (Bồ Đào Nha)
Registrant
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19412-15
Lecinflox Oph
Levofloxacin 25mg
Strength / Form
Dung dịch nhỏ mắt
Packaging
Hộp 1 lọ 5ml
Manufacturer
DHP Korea Co., Ltd (Hàn Quốc)
Registrant
Công ty TNHH DP VNP (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19429-15
Levitra ODT
Vardenafil 10 mg
Strength / Form
viên nén tan trong miệng
Packaging
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Manufacturer
Bayer Pharma AG (Đức)
Registrant
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19388-15
Levobac IV Infusion
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 0,5g/100ml
Strength / Form
Dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 túi hoặc 10 túi 100ml
Manufacturer
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-02-22
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19449-15
Lincomycin 600mg/2ml
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 600mg/2ml
Strength / Form
Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 ống 2 ml
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23723-15
Liverbil
Cao đặc Actiso (tương ứng với Actiso 400mg) 40mg; Cao đặc Bìm bìm biếc (tương ứng với Bìm bìm biếc 400mg) 40mg; Cao đặc Râu đắng đất-Diệp hạ châu (tương ứng với Rau đắng đất 400mg, Diệp hạ châu 400mg) 80mg
Strength / Form
Viên nang cứng
Packaging
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23617-15
Liverbil
Cao khô (tương ứng với Actiso 400mg; Bìm bìm biếc 400mg; Rau đắng đất 400mg; Diệp hạ châu 400mg) 320mg
Strength / Form
Viên nang mềm
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-03-30
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23618-15
Livx
cephradin 500mg
Strength / Form
Viên nang cứng
Packaging
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Manufacturer
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Registrant
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19484-15
Long huyết P/H
Cao khô huyết giác (tương đương 4g Huyết giác) 280 mg
Strength / Form
Viên nang cứng
Packaging
Hộp 2 vỉ x 12 viên. Hộp 1 lọ x 60 viên
Manufacturer
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-02-05
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23917-15
Loperamid Stada
Loperamid HCl 2mg
Strength / Form
Viên nang cứng
Packaging
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-04-05
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23971-15
Loxmen
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 100 mg
Strength / Form
Viên nhai
Packaging
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên
Manufacturer
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Registrant
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19462-15
Loxmen
Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg
Strength / Form
Viên nhai
Packaging
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 4 viên
Manufacturer
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Registrant
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19463-15
Lục vị
Mỗi nang chứa: Cao khô dược liệu 248mg tương đương: Thục địa 800mg; Hoài sơn 300mg; Sơn thù 300mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 248mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 100mg; Sơn thù 100mg; Mẫu đơn bì 52mg
Strength / Form
Viên nang cứng
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Manufacturer
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23927-15
Maxxemva 200
Emtricitabin 200 mg
Strength / Form
Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
663/QÐ-QLD
QLĐB-501-15
Mecothepharm
Mecobalamin 500mcg/ml
Strength / Form
Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 10 ống x 1ml, hộp 50 ống x 1ml, hộp 100 ống x 1ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-04-09
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23781-15
Medi-Magne B6
Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydrochlorid 5 mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-03-09
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23587-15
Mekocefaclor 500
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23803-15
Memloba
Cao khô lá Bạch quả (tương đương 1,4g lá Bạch quả) 40 mg;
Strength / Form
Viên nang mềm
Packaging
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23588-15
Menzomi Inj.
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 2g
Strength / Form
Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 10 lọ
Manufacturer
Hwail Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Registrant
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-08-26
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19515-15
Meyerator 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20 mg
Strength / Form
Viên nén
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Registrant
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23905-15
Meyerseptol 960
Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg
Strength / Form
Viên nén
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Registrant
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23906-15
Mifepriston
Mifepriston 10 mg
Strength / Form
Viên nén
Packaging
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
665/QÐ-QLD
QLĐB-507-15
Mifetex
Mifepriston 10 mg
Strength / Form
Viên nén
Packaging
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Manufacturer
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
665/QÐ-QLD
QLĐB-508-15
Mindchange
Levonorgestrel 0,75 mg
Strength / Form
Viên nén
Packaging
Hộp 1 vỉ x 2 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
665/QÐ-QLD
QLĐB-509-15
Mizatin Capsule
Nizatidine 150mg
Strength / Form
150mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Dongkoo Bio & Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Registrant
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-06-18
Decision
672/QÐ-QLD · 92
VN-19512-15
Mocrea Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Registrant
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
663/QÐ-QLD
QLĐB-500-15
Motilium-M
Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg
Strength / Form
Viên nén
Packaging
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Manufacturer
Janssen Korea Ltd. (Hàn Quốc)
Registrant
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19486-15
Mydriacyl
Tropicamide 10 mg/ml
Strength / Form
Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn
Packaging
Hộp 1 lọ đếm giọt Droptainer 15 ml
Manufacturer
s.a. Alcon-Couvreur N.V (Bỉ)
Registrant
Alcon Pharmaceuticals Ltd. (Thụy Sĩ)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19383-15
Nakonol
Tinidazole 400mg
Strength / Form
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Packaging
Hộp 1 chai 100ml
Manufacturer
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Registrant
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19399-15
Nameviko
Sắt fumarat 200 mg; Acid Folic 1 mg
Strength / Form
Viên nang mềm
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23932-15
Natri bicarbonat-1,4%
Natri hydrocarbonat 3,5g/250ml
Strength / Form
Dung dịch thuốc tiêm truyền
Packaging
Chai 250ml, chai 500ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23765-15
Natricol
Mỗi 10 ml chứa: Natri clorid 90mg
Strength / Form
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Packaging
Hộp 1 chai 10 ml
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn Valeant (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn Valeant (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23532-15
Newtazol
Mỗi gói 2,5 g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg
Strength / Form
Bột pha hỗn dịch uống
Packaging
Hộp 10 gói x 2,5 gam
Manufacturer
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-05-05
Decision
662/QÐ-QLD
VD-24025-15
Ngưu Tất (phiến)
Ngưu tất
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23619-15
Nhân sâm bại độc
Mỗi chai 100 ml chứa các chất chiết từ 68g dược liệu bao gồm: Cam thảo 4g; Cát cánh 8g; Chỉ xác 6g; Độc hoạt 8g; Khương hoạt 8g; Nhân sâm 4g; Sài hồ 8g; Tiền hồ 8g; Bạch linh 8g; Xuyên khung 6g
Strength / Form
Cao lỏng
Packaging
Hộp 1 chai 100 ml (chai nhựa PET hoặc chai thủy tinh)
Manufacturer
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23437-15
Nhân trần
Nhân trần
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23707-15
NoniDHG
Cao khô trái nhàu (tương đương 2g trái nhàu khô) 200 mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 chai 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23469-15
Notrorich 800mg
Piracetam 800mg
Strength / Form
Viên nén
Packaging
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-03-23
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23640-15
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm 5ml, 10ml;
Strength / Form
Dung môi pha tiêm
Packaging
Hộp 10 ống x 10ml, hộp 50 ống x 10ml, hộp 10 ống x 5ml, hộp 50 ống x 5ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-03-12
Decision
662/QÐ-QLD
VD-23786-15
Oculat
Latanoprost 50mcg/ml
Strength / Form
Dung dịch nhỏ mắt
Packaging
Hộp 1 lọ 2,5ml
Manufacturer
Remington Pharmaceutical (Pvt.) Ltd (Pakistan)
Registrant
Remington Pharmaceutical (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19524-15
Olcin-500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Manufacturer
Delta Pharma Limited (Bangladesh)
Registrant
Công ty TNHH TM Dược Phẫm Đông Phương (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17 → 2022-06-28
Decision
672/QÐ-QLD
VN-19507-15
Olixatin 100mg
Oxaliplatin 100mg
Strength / Form
Bột đông khô pha tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ 1g
Manufacturer
Laboratorio Tuteur S.A.C.I.F.I.A (Argentina)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
671/QÐ-QLD
VN2-425-15
Olixatin 50mg
Oxaliplatin 50mg
Strength / Form
Bột đông khô pha tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ 1g
Manufacturer
Laboratorio Tuteur S.A.C.I.F.I.A (Argentina)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2015-12-17
Decision
671/QÐ-QLD
VN2-426-15

Reference data only. Verify directly against the DAV portal before relying on it for legal or commercial decisions.