Medibase
EN VI JA

DAV data · Drug registrations

Search DAV drug marketing-authorisations

Search Vietnamese drug marketing-authorisations (SĐK / GPLH) published by the Drug Administration of Vietnam (DAV) at dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirrors and indexes the public dataset for cross-field search.

Last synced
2026-09-15
Registration records
54752
Clear

53605 records found. Showing 31501–31550.

Drug / ingredient Reg № Details
Pantoprazol Stada 40mg
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Strength / Form
40mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
(Cơ sở nhận gia công): Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
(Cơ sở đặt gia công): Stada Arzneimittel AG (Đức)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
45/QÐ-QLD
GCXK-14-17
Pantostad 40
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Strength / Form
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Packaging
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26576-17
Paracetamol 100 mg
Paracetamol 100 mg
Strength / Form
100 mg · Viên nén
Packaging
Lọ 100 viên, 500 viên, 1000 viên.
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26332-17
Paracetamol 650mg
Paracetamol 650 mg
Strength / Form
650 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26169-17
Phong tê thấp
Mỗi viên chứa 300 mg cao khô dược liệu tương đương: Độc hoạt 3,2g; Phòng phong 2,4g; Tang ký sinh 4g; Tế tân 1,6g; Tần giao 1,6g; Ngưu tất 2,4g; Đỗ trọng 2,4g; Quế chi 1,6g; Xuyên khung 1,2g; Sinh địa 2,4g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 1,6g; Đảng sâm 2,4g; Bạch linh 2,4g; Cam thảo 1,2g
Strength / Form
3,2g, 2,4g, 4g, 1,6g, 1,6g, 2,4g, 2,4g, 1,6g, 1,2g, 2,4g, 2,4g, 1,6g, 2,4g, 2,4g, 1,2g · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26327-17
Pogemat
Nhân sâm 53,6mg; Đại táo 107,2mg; Quế nhục 53,6mg; Hồ đào nhân 80,4mg; Hải mã 80,4mg; Lục phàn 2,7mg
Strength / Form
53,6mg, 107,2mg, 53,6mg, 80,4mg, 80,4mg, 2,7mg · Viên nén bao đường
Packaging
Hộp 1 lọ 60 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26450-17
Ponatdol
Paracetamol 500mg
Strength / Form
500mg · Viên nén sủi bọt
Packaging
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Manufacturer
Công ty TNHH dược phẩm và thương mại Thành Công (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm và thương mại Thành Công (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26540-17
Povidon Iodin 10%
Mỗi 25ml chứa: Povidon iodin 2,5 g
Strength / Form
2,5 g · Dung dịch thuốc dùng ngoài
Packaging
Hộp 1 chai 25ml, Chai 90ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26455-17
Prednisone 5mg
Prednison 5 mg
Strength / Form
5 mg · Viên nén (màu trắng)
Packaging
Chai 200 viên; Chai 1000 viên
Manufacturer
(Cơ sở nhận gia công): Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Registrant
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
43/QÐ-QLD
GC-264-17
Quế nhục
Quế nhục sấy khô
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26205-17
RV-Nevilol 5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,44 mg) 5 mg
Strength / Form
5 mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26613-17
Rhomezi - AD
Paracetamol 500mg; Chlorpheniramin maleat 2mg
Strength / Form
500mg, 2mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26370-17
Rovabiotic 3.0
Spiramycin 3.000.000IU
Strength / Form
3.000.000IU · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 x 5 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26371-17
Rvmoxi
Mỗi 100ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg
Strength / Form
400mg · Dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 chai 100ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26614-17
Shinpoong Berazol (SXNQ của Shin poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 7, Wonsi-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korrea)
Rabeprazol natri 20mg
Strength / Form
20mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26516-17
Skdol Cảm cúm
Acetaminophen 500 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg
Strength / Form
500 mg, 5 mg, 15 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26236-17
Soleton
Zaltoprofen 80mg
Strength / Form
80mg · Viên nén
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 21 viên, hộp 100 vỉ x 21 viên, hộp 300 vỉ x 10 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên
Manufacturer
(Cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
(Cơ sở đặt gia công): Nippon Chemiphar Co., Ltd (Nhật Bản)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
45/QÐ-QLD
GCXK-11-17
Sorbitol
Mỗi gói 5g chứa: Sortbiol 5g
Strength / Form
5g · Thuốc bột
Packaging
Hộp 20 gói x 5g
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26270-17
Sorbitol
Mỗi gói 5 g chứa Sorbitol 5 g
Strength / Form
5 g · Thuốc bột
Packaging
Hộp 25 gói x 5g
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm S.Pharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm S.Pharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26245-17
Sotinin
Cao khô sotinin (tương ứng với 2,82g dược liệu: Bạch truật 282mg, Bạch linh 282mg, Trư linh 282mg, Trạch tả 282mg, Kim tiền thảo 376mg, Quế chi 94mg, Kê nội kim 282mg, Cối xay 940 mg) 200mg
Strength / Form
200mg · Viên bao đường
Packaging
Lọ 60 viên
Manufacturer
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Registrant
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
50/QÐ-QLD
NC55-H02-19
Sovasdi
Linezolid 600 mg
Strength / Form
600 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26183-17
Spinolac 25mg
Spironolacton 25mg
Strength / Form
25mg · Viên nén
Packaging
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26552-17
Spiramycin 3 M.IU
Spiramycin 3MIU
Strength / Form
3MIU · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26271-17
Stonic
Mifepriston 10mg
Strength / Form
10mg · Viên nén
Packaging
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Manufacturer
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
49/QÐ-QLD
QLĐB-589-17
Sáng mắt
Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,8g; Sơn thù du 0,4g; Mẫu đơn bì 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,3g; Câu kỷ tử 0,3g; Cúc hoa 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Bạch tật lê 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g
Strength / Form
0,8g, 0,4g, 0,3g, 0,4g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,4g · Viên hoàn cứng
Packaging
Hộp 10 gói x 5g, hộp 20 gói x 5g, hộp 1 lọ 60g, hộp 1 lọ 100g
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26069-17
Sâm qui tinh
Mỗi chai 300 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Nhân sâm 12g; Đương quy 12g; Thục địa 35g; Ba kích 14g; Hoàng kỳ 10g; Bạch truật 10g; Ngưu tất 10g; Mộc qua 10g; Đỗ trọng 10g; Hoàng tinh 10g; Tục đoạn 10g; Xuyên khung 10g
Strength / Form
12g, 12g, 35g, 14g, 10g, 10g, 10g, 10g, 10g, 10g, 10g, 10g · Cao lỏng
Packaging
Hộp 1 chai 300ml (chai thủy tinh hoặc chai PET)
Manufacturer
(Cơ sở nhận gia công:) Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Registrant
(Cơ sở đặt gia công:) Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 - Fidopharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
43/QÐ-QLD
GC-267-17
Sâm quy ngũ tạng tinh
Mỗi chai 240ml chứa: cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tỷ lệ 1,5:1) (tương đương Đương quy 14,88g; Đảng sâm 12g; Thục địa 12g; Hoàng kỳ 10,08g; Đỗ trọng 10,08g; Long nhãn 10,08g; Ba kích 8,16g; Phục linh 8,16g; Xuyên khung 8,16g; Câu kỷ tử 8,16g; Đại táo 8,16g; Bạch truật 8,16g; Cam thảo 4,8g) 183g
Strength / Form
183g · Cao lỏng
Packaging
Chai 240ml
Manufacturer
Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc Sùng Nguyên (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc Sùng Nguyên (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
44/QÐ-QLD
V112-H12-18
Sâu răng thụy khuê
Mỗi gói 0,75 g chứa: Tế tân 0,12g; Bạch chỉ 0,0825g; Thanh đại 0,0825g; Ngũ bội tử 0,0675g; Hoàng bá 0,0675g; Bằng sa 0,06g; Bạch phàn 0,06g; Mai hoa băng phiến 0,06g; Đinh hương 0,0525g; Hoàng liên 0,0525g; Lô hội 0,045g
Strength / Form
0,12g, 0,0825g, 0,0825g, 0,0675g, 0,0675g, 0,06g, 0,06g, 0,06g, 0,0525g, 0,0525g, 0,045g · Thuốc bột
Packaging
Túi 10 gói x 0,75 gam
Manufacturer
Cơ sở Thụy Khuê (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở Thụy Khuê (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
44/QÐ-QLD
V119-H12-18
Tai biến Nhất Nhất
Cao khô dược liệu (tương đương: Nhân sâm 800mg; Đương quy 800mg; Tần giao 800mg; Mạch môn 533,3mg; Xuyên khung 800mg; Ngũ vị tử 800mg; Bạch chỉ 800mg; Ngô thù du 533,3mg) 500mg; Băng phiến 26,6mg
Strength / Form
500mg, 26,6mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ x 60 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26513-17
Tam thất
Tam thất
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg, 3 kg, 5 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26341-17
Tanganil (CTSX bán thành phẩm: Pierre Fabre Medicament Production (Site Progipharm), địa chỉ SX: Rue du Lycée 45500 Gien-France)
Acetyl-DL-Leucin 500 mg
Strength / Form
500 mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26608-17
Tanmogan
Mỗi 40g chứa: Câu kỷ tử 36g
Strength / Form
36g · Hoàn cứng
Packaging
Hộp 1 chai 40g (tương đương 200 viên hoàn cứng
Manufacturer
Cơ sở Hòa Thuận Đường (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở Hòa Thuận Đường (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
44/QÐ-QLD
V109-H12-18
Tanox
Niclosamid 500mg
Strength / Form
500mg · Viên nén nhai
Packaging
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26518-17
Tazilex
Methimazol 5mg
Strength / Form
5mg · Viên nén
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26505-17
Terpin codein caps
Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg
Strength / Form
100mg, 15mg · Viên nang cứng (xanh lá - trắng)
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26074-17
Terpin codein tabs
Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg
Strength / Form
100mg, 15mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26075-17
Thiamazol 5 mg
Thiamazol 5mg
Strength / Form
5mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26437-17
Thuốc bổ cổ truyền
Mỗi thang 450mg chứa: Độc hoạt 36g; Quế nhục 24g; Phòng phong 24g; Đương quy 24g; Xuyên khung 24g; Tần giao 24g; Bạch thược 24g; Tang ký sinh 24g; Thục địa 24g; Đỗ trọng 24g; Đảng sâm 24g; Ngưu tất 24g; Bạch linh 24g; Cam thảo 24g; Bạch truật 24g; Bạch chỉ 20g; Câu kỷ tử 10g; Cẩu tích 24g; Ngũ gia bì chân chim 24g
Strength / Form
Thuốc thang
Packaging
Túi PE chứa riêng từng vị thuốc. Thang thuốc được đóng chung trong 2 lần túi PE.
Manufacturer
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26451-17
Thuốc ho Bảo Thanh không đường
Mỗi 5 ml chứa: dịch chiết (5:1) của Xuyên bối mẫu (tương đương 0,4g Xuyên bối mẫu) 0,08ml; Dịch chiết (1,4:1) của hỗn hợp dược liệu (tương đương: Tỳ bà diệp 0,5g, Sa sâm 0,1g, Phục linh 0,1g, Trần bì 0,1g, Cát cánh 0,4g, Bán hạ 0,1g, Ngũ vị tử 0,05g, Qua lâu nhân 0,2g, Viễn chí 0,1g, Khổ hạnh nhân 0,2g, gừng 0,1g, Ô mai 0,5g, Cam thảo 0,1g, Xuyên bối mẫu 0,4g) 2,11ml; Tinh dầu bạc hà 0,1 mg
Strength / Form
0,08ml, 2,11ml, 0,1 mg · Cao lỏng
Packaging
Hộp 1 chai 125 ml, 90 ml
Manufacturer
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26510-17
Thuốc ho Nhất Nhất
Cao khô dược liệu (tương đương: Bạch linh 36mg; Cát cánh 68,5mg; Ma hoàng 26,5mg; Tỳ bà diệp 130mg; Ô mai 60mg; Cam thảo 25mg; Bán hạ 60mg; Bách bộ 75mg; Tang bạch bì 75mg; Thiên môn đông 48,5mg; Bạc hà 65mg) 66,95mg; Tinh dầu bạc hà 2,4mg
Strength / Form
66,95mg, 2,4mg · Viên ngậm
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26514-17
Thuốc ho trẻ em
Mỗi chai 100ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Hạnh nhân 14g; Cát cánh 14g; Tang bạch bì 14g; Bạc hà 14g; Tô diệp 14g; Bách bộ 7,5g; Tiền hồ 7,5g; Tử uyển 7,5g; Tỳ bà diệp 7,5g;
Strength / Form
14g, 14g, 14g, 14g, 14g, 7,5g, 7,5g, 7,5g, 7,5g · Cao lỏng
Packaging
Hộp 1 chai 100ml (chai thủy tinh hoặc chai PET)
Manufacturer
(Cơ sở nhận gia công:) Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Registrant
(Cơ sở đặt gia công:) Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 - Fidopharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
43/QÐ-QLD
GC-268-17
Thuốc hỗ trợ cắt cơn cai nghiện ma túy Bông Sen
Mỗi chai 500ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương đương với: Bạch truật 30g; Ô mai bắc 30g; Đương quy 22,5g; Nhục thung dung 18,75g; Nhân sâm 15g; Sinh khương 7,5g; Hải diêm 3,75g; Mật ong 75g
Strength / Form
30g, 30g, 22,5g, 18,75g, 15g, 7,5g, 3,75g, 75g · Dung dịch uống
Packaging
Hộp 1 chai 500 ml
Manufacturer
Công ty TNHH Kinh doanh XNK Tổng hợp và Dịch vụ Fataco Bến Tre (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Kinh doanh XNK Tổng hợp và Dịch vụ Fataco Bến Tre (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
42/QÐ-QLD
QLĐB-595-17
Thuốc uống Ma Hạnh
Mỗi 100 ml chứa 65 g cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương ứng với các dược liệu sau: Ma hoàng 40g; Hạnh nhân 40g; Quế chi 30g; Cam thảo 20g
Strength / Form
40g, 40g, 30g, 20g · Cao lỏng
Packaging
Hộp 1 chai 100 ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26520-17
Thyperopa
Methyldopa 250 mg
Strength / Form
250 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26154-17
Thăng ma
Thăng ma
Strength / Form
1kg · Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg; túi PE 3 kg; túi PE 5 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26342-17
Thấp khớp hoàn
Mỗi 50 g hoàn cứng chứa: Cẩu tích 3g; Hoàng cầm 0,75g; Dây đau xương 5g; Xuyên khung 1,5g; Cốt toái bổ 1,5g; Khương hoạt 3g; Đương quy 3g; Đỗ trọng 1,5g; Bạch thược 3g; Ba kích 4g; Phòng phong 3g; Độc hoạt 3g; Mộc hương 3g; Tục đoạn 3g; Kê huyết đằng 1,5g; Thương truật 3,15g; Cỏ xước 4g; Thổ phục linh 3g
Strength / Form
3g, 0,75g, 5g, 1,5g, 1,5g, 3g, 3g, 1,5g, 3g, 4g, 3g, 3g, 3g, 3g, 1,5g, 3,15g, 4g, 3g · Viên hoàn cứng
Packaging
Chai 50 gam
Manufacturer
Cơ sở SX thuốc thành phẩm YHCT Linh Trung (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở SX thuốc thành phẩm YHCT Linh Trung (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
44/QÐ-QLD
V118-H12-18
Thập Toàn Đại Bổ -HT
Cao đặc 100mg (tương đương với Đảng sâm 170mg; Bạch truật 110mg; Cam thảo 90mg; Bạch thược 110mg; Thục địa 170mg; Hoàng kỳ 170mg); Phục linh 90mg; Quế nhục 110mg; Đương quy 110mg; Xuyên khung 90mg
Strength / Form
170mg, 110mg, 90mg, 110mg, 170mg, 170mg), 90mg, 110mg, 110mg, 90mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26070-17
Thập toàn đại bổ P/H
Mỗi hoàn mềm 9g chứa: Bột bạch thược 0,7g; Bột bạch truật 1,0g; Bột cam thảo 0,3g; Bột đương quy 0,9g; Bột phục linh 0,7g; Bột quế nhục 0,1g; bột thục địa 0,9g; Bột xuyên khung 0,3g; Cao đặc đảng sâm (tương đương với 1g đảng sâm) 0,3g; Cao đặc hoàng kỳ (tương đương với 1g hoàng kỳ) 0,3g
Strength / Form
0,7g, 1,0g, 0,3g, 0,9g, 0,7g, 0,1g, 0,9g, 0,3g, 0,3g, 0,3g · Hoàn mềm
Packaging
Hộp 10 viên x 9g
Manufacturer
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26493-17
Tiamenol
Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan HBr 15mg
Strength / Form
500mg, 5mg, 15mg · Viên nén bao phim (màu xanh)
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 01 chai 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26273-17
Tiamenol
Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan HBr 15mg
Strength / Form
500mg, 5mg, 15mg · Viên nén bao phim (vàng cam)
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-02-06
Decision
41/QÐ-QLD
VD-26274-17

Reference data only. Verify directly against the DAV portal before relying on it for legal or commercial decisions.