Medibase
EN VI JA

DAV data · Drug registrations

Search DAV drug marketing-authorisations

Search Vietnamese drug marketing-authorisations (SĐK / GPLH) published by the Drug Administration of Vietnam (DAV) at dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirrors and indexes the public dataset for cross-field search.

Last synced
2026-09-15
Registration records
54752
Clear

53605 records found. Showing 31051–31100.

Drug / ingredient Reg № Details
Patest 500
Mephenesin 500 mg
Strength / Form
500 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27569-17
Pharmox 875
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg
Strength / Form
875 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26861-17
Phong thấp thấu cốt hoàn
Mỗi chai 45 g chứa: Bột dược liệu (tương đương với: Độc hoạt 3,9g; Tang ký sinh 3,9g; Tế tân 2,0g; Tần giao 2,0g; Phòng phong 2,0g; Đỗ trọng 2,0g; Ngưu tất 2,0g; Phục linh 2,0g; Thục địa 2,0g; Đương quy 2,0g; Bạch thược 2,0g; Xuyên khung 2,0g; Đảng sâm 1,0g; Quế chi 1,0g; Cam thảo 1,0g) 30,8g; Cao lỏng dược liệu (tương đương với Độc hoạt 3,3g; Tang ký sinh 3,3g; Tế tân 1,6g; Tần giao 1,6g; Phòng p
Strength / Form
30,8g, 25ml · Hoàn cứng
Packaging
Hộp 1 chai 45g
Manufacturer
Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
230/QÐ-QLD
V122-H12-18
Phong tê thấp - HT
Cao đặc hỗn hợp dược liệu 245mg tương đương với: Độc hoạt 130mg; Phòng phong 80mg; Tế tân 50mg; Tần giao 80mg; Tang ký sinh 200mg; Đỗ trọng 130mg; Ngưu tất 130mg; Cam thảo 50mg; Quế nhục 80mg; Đương quy 80mg; Xuyên khung 80mg; Bạch thược 250mg; Can địa hoàng 150mg; Nhân sâm 100mg; Phục linh 130mg
Strength / Form
130mg, 80mg, 50mg, 80mg, 200mg, 130mg, 130mg, 50mg, 80mg, 80mg, 80mg, 250mg, 150mg, 100mg, 130mg · Viên nén bao đường
Packaging
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; Hộp 1 lọ 200 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26701-17
Phong tê thấp DHĐ
Cao đặc hỗn hợp (tương đương 10,5g dược liệu gồm: Hy thiêm 10g; Thiên niên kiện 0,5g) 615mg
Strength / Form
10g · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 3 túi x 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27357-17
Phước an trật đả thấp khớp
Mỗi chai 150ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Quế 7,5g; Thiên niên kiện 8g; Hồng hoa 4g; Tô mộc 8g; Tinh dầu long não 3g; Tục đoạn 2g; Tinh dầu bạc hà 0,3g; Wintergreen oil 8g
Strength / Form
7,5g, 8g, 4g, 8g, 3g, 2g, 0,3g, 8g · Cồn thuốc dùng ngoài
Packaging
Hộp 1 chai 150ml
Manufacturer
Cơ sở Phước An (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở Phước An (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
230/QÐ-QLD
V121-H12-18
Pietram 10
Mỗi lọ chứa: Piracetam 10g/50ml
Strength / Form
10g/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 lọ 50ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27161-17
Pomitagen
Cao đặc hỗn hợp (tương đương với 241,2 mg dược liệu bao gồm: Đại táo 107,2 mg, Hồ đào nhân 80,4 mg, Quế nhục 53,6 mg) 76 mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương với 136,7 mg dược liệu bao gồm: Hải mã 80,4 mg, Nhân sâm 53,6 mg, Lục phàn 2,7 mg) 100 mg
Strength / Form
76 mg, 100 mg · Viên nén bao đường
Packaging
Hộp 1 lọ 60 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27172-17
Poreton
Cyproheptadin hydroclorid 4mg
Strength / Form
4mg · Viên nén
Packaging
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27223-17
Povidone Iodine 10%
Povidone iodine 10% (kl/tt)
Strength / Form
10% (kl/tt) · Dung dịch dùng ngoài
Packaging
Hộp 1 lọ 20ml; hộp 1 lọ 90ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26838-17
Quế chi (Quế cành)
Quế chi
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26952-17
RVpara
Mỗi chai chứa: Paracetamol 500mg/50ml
Strength / Form
500mg/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 chai 50ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27585-17
Red-Samin
Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250mg
Strength / Form
250mg · Viên nang mềm
Packaging
Hộp 12 vỉ x 5 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27242-17
Reni - Gadoman
Cao khô kim tiền thảo (tương đương 5000 mg kim tiền thảo) 400mg
Strength / Form
400mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Registrant
Công ty CP Dược phẩm Xanh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27394-17
Rheumapain - H
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu (tương đương: Hy thiêm 760 mg; Thương nhĩ tử 400 mg; Phòng kỷ 400 mg; Thổ phục linh 320 mg; Hà thủ ô đỏ chế 320 mg; Thiên niên kiện 300 mg; Huyết giác 300 mg) 300 mg; Bột mịn dược liệu (tương đương: Hà thủ ô đỏ chế 80 mg; Thổ phục linh 80 mg; Hy thiêm 40 mg) 200 mg; ; ; ; ; ; ; ;
Strength / Form
300 mg, 200 mg · Viên nang cứng
Packaging
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27464-17
Rhumedol 150
Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 150mg
Strength / Form
150mg · Thuốc bột uống
Packaging
Hộp 10 gói, 20 gói x 1,5g
Manufacturer
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27646-17
Sa sâm
Sa sâm
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26953-17
Sa sâm phiến
Sa sâm phiến
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27201-17
SaViSinus
Pseudoephedrin HCl 60mg; Triprolidin HCl 2,5mg
Strength / Form
60mg, 2,5mg · Viên nén
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27053-17
Sildenafil 50 mg
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50 mg
Strength / Form
50 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27328-17
Simanogel
Mỗi gói 10g chứa: Nhôm hydroxyd gel (chứa 13% nhôm hydroxyd tương ứng 392,2mg nhôm oxyd) 3035mg; Magnesi hydroxyd 600,4mg; Simethicon 60mg
Strength / Form
3035mg, 600,4mg, 60mg · Gel uống
Packaging
Hộp 20 gói x 10g
Manufacturer
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27340-17
Sirô Kiện Tỳ DHĐ
Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Nhục đậu khấu 200mg; Mộc hương 80mg; Lục thần khúc 400mg; Mạch nha 200mg; Hồ hoàng liên 400mg; Binh lang 200mg; Sử quân tử 400mg
Strength / Form
200mg, 80mg, 400mg, 200mg, 400mg, 200mg, 400mg · Siro
Packaging
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 9ml, hộp 4 vỉ x 5 ống x 9ml, hộp 1 chai x 108ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27358-17
Skdol baby 250 mg
Mỗi gói 2,5g chứa: Paracetamol 250 mg
Strength / Form
250 mg · Thuốc cốm
Packaging
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 2,5g
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27013-17
Sorbic
Mỗi 1 gam kem chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,64mg) 0,5 mg; Acid fusidic (dưới dạng acid fusidic hemihydrat 20,35 mg) 20 mg
Strength / Form
0,5 mg, 20 mg · Kem bôi ngoài da
Packaging
Hộp 1 tuýp 5g
Manufacturer
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27473-17
Spiramycin 1,5 MIU
Spiramycin 1,5 MIU
Strength / Form
1,5 MIU · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27066-17
Sungin
Mỗi gói 2g chứa: Bạch phục linh 0,6g; Kha tử 0,6g; Nhục đậu khấu 0,6g; Hoàng liên 0,6g; Mộc hương 0,6g; Sa nhân 0,6g; Gừng khô 0,3g
Strength / Form
0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,3g · Thuốc cốm
Packaging
Hộp 5 gói, hộp 10 gói x 2g
Manufacturer
Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Sao Thái Dương (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27324-17
Sunnyroitin
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500 mg
Strength / Form
500 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sunny Inter Pharma (việt nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27594-17
Superadol Extra
Paracetamol 500 mg; Caffein 65 mg
Strength / Form
500 mg, 65 mg · Viên nén
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm Mê Linh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27479-17
Sơn thù tẩm rượu chưng
Sơn thù (tẩm rượu chưng)
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26954-17
Tang bạch bì
Tang bạch bì
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26955-17
Tang chi phiến
Tang chi
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26956-17
Tang diệp (lá dâu)
Tang diệp
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26957-17
Tang ký sinh
Tang ký sinh
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27130-17
Telbirex
Mỗi 100ml chứa: Tobramycin 0,3g; Dexamethason 0,1g
Strength / Form
0,3g, 0,1g · Hỗn dịch nhỏ mắt
Packaging
Hộp 01 lọ 5ml
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26710-17
Tenamyd Actadol 500 Softcaps
Paracetamol 500mg
Strength / Form
500mg · Viên nang mềm
Packaging
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27244-17
Thalidomid 100
Thalidomid 100 mg
Strength / Form
100 mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27097-17
Thang thuốc ngâm rượu
Mỗi thang 520g chứa: Cam thảo 10g; Bạch linh 5g; Bạch truật 5g; Bạch thược 6g; Đương qui 22g; Xuyên Khung 5g; Đại táo 25g; Câu kỷ tử 8g; Liên nhục 6g; Thục địa 28g; Đỗ trọng 7g; Đảng sâm 13g; Tục đoạn 5g; Bạch chỉ 5g; Thiên niên kiện 8g; Ngưu tất 4g; Quế chi 12g; Hà thủ ô đỏ 5g; Trần bì 7g; Phá cố chỉ 9g; Cốt toái bổ 38g; Thổ phục linh 38g; Cẩu tích 35g; Hoàng kỳ 30g; Sơn tra 38g; Mộc hương 36g; K
Strength / Form
10g, 5g, 5g, 6g, 22g, 5g, 25g, 8g, 6g, 28g, 7g, 13g, 5g, 5g, 8g, 4g, 12g, 5g, 7g, 9g, 38g, 38g, 35g, 30g, 38g, 36g, 37g, 37g, 36g · Thuốc thang
Packaging
Thang 520g đựng trong 02 lần túi PE
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26760-17
Thanh huyết tiêu độc gan Vĩnh Quang
Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Lá Actiso 20 g; Nhân trần 15 g; Ké đầu ngựa 15 g; Kim ngân hoa 15 g; Kim tiền thảo 15 g; Thảo quyết minh 12 g; Ngải cứu 12 g; Long đởm 12 g; Chi tử 12 g; Xuyên khung 12 g
Strength / Form
20 g, 15 g, 15 g, 15 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g · Siro
Packaging
Hộp 1 chai 280 ml
Manufacturer
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
230/QÐ-QLD
V133-H12-18
Thanh nhiệt chỉ huyết SXH
Mỗi gói 5,5g chứa 3,5g cao khô chiết từ 40g các dược liệu khô sau: Cỏ nhọ nồi 6,5g; Cối xay 4g; Bạch mao căn 6,5g; Sài đất 6,5g; Kim ngân 4g; Hạ khô thảo sao 4g; Hòe hoa 3,3g; Sinh khương 5,2g
Strength / Form
6,5g, 4g, 6,5g, 6,5g, 4g, 4g, 3,3g, 5,2g · Cốm tan
Packaging
Hộp 15 gói x 5,5g (gói giấy ghép nhôm)
Manufacturer
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26668-17
Thiên ma
Thiên ma
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27205-17
Thiên môn đông
Thiên môn đông
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26960-17
Thuốc PQA ho phong hàn người lớn
Mỗi chai 60 ml chứa cao lỏng dược liệu (1:1,3) (tương đương với: Ma hoàng 8,4g; Quế chi 8,4g; Khổ hạnh nhân 12,6g; Cam thảo 8,4g; Cát cánh 16,8g) 42g; ; ; ;
Strength / Form
42g · Siro
Packaging
Hộp 1 lọ 125 ml; hộp 1 lọ 60 ml
Manufacturer
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
230/QÐ-QLD
V125-H12-18
Thuốc cam Hàng Bạc gia truyền Tùng Lộc
Mỗi gói bột 8 g chứa: Nhân sâm 0,5g; Đảng sâm 1g; Bạch linh 0,7g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,45g; Hoài sơn 0,55g; Ý dĩ 0,5g; Khiếm thực 0,3g; Liên nhục 1,2g; Mạch nha 0,5g; Sử quân tử 0,4g; Sơn tra 0,5g; Thần khúc 0,2g; Cốc tinh thảo 0,12g; Bạch biển đậu 0,31g; Ô tặc cốt 0,17g
Strength / Form
0,5g, 1g, 0,7g, 0,6g, 0,45g, 0,55g, 0,5g, 0,3g, 1,2g, 0,5g, 0,4g, 0,5g, 0,2g, 0,12g, 0,31g, 0,17g · Thuốc bột uống
Packaging
Hộp 10 gói x 8 gam
Manufacturer
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27501-17
Thuốc cảm lạnh an nhân
Mỗi túi 4,5g chứa cao khô dược liệu (tương đương với Ma hoàng 6g, Quế chi 4,2g, Gừng 4,8g, Bạch chỉ 9g, Cam thảo 2,4g, Hòe hoa 2,4g, Xuyên khung 2,4g) 0,48g
Strength / Form
0,48g · Thuốc cốm
Packaging
Hộp 6 túi x 4,5g
Manufacturer
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27429-17
Thuốc ho Bổ phế chỉ khái lộ
Mỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,9 g; Cát cánh 1,708 g; Tỳ bà diệp 3,25 g; Tang bạch bì 1,875 g; Ma hoàng 0,656 g; Thiên môn đông 1,208 g; Bạc hà 1,666 g; Bán hạ 1,875 g; Cam thảo 0,591 g; Bách bộ 6,25 g; Mơ muối 1,406 g; Tinh dầu bạc hà 0,1 g; Phèn chua 0,208 g
Strength / Form
0,9 g, 1,708 g, 3,25 g, 1,875 g, 0,656 g, 1,208 g, 1,666 g, 1,875 g, 0,591 g, 6,25 g, 1,406 g, 0,1 g, 0,208 g · Siro
Packaging
Hộp 1 chai 125 ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27131-17
Thuốc ho ma hạnh P/H
Mỗi lọ 90 ml cao lỏng (1:1) được bào chế từ: Cao đặc dược liệu (10:1) (tương đương với: Ma hoàng 6g, Hạnh nhân 8g, Thạch cao 20g, Cát cánh 8g, Cam thảo 6g) 4,8g; Cao đặc Bách bộ (8:1) (tương đương với 15 g Bách bộ) 2g
Strength / Form
4,8g, 2g · Cao lỏng
Packaging
Hộp 1 lọ 90 ml
Manufacturer
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27431-17
Thuốc sâu răng gia truyền
Mỗi 5g bột thành phẩm tương đương với Thuốc lào 1,5g; Trầu không 0,5g; Nước vôi trong 1ml; Đất sét gan gà 5g;
Strength / Form
1,5g, 0,5g, 1ml, 5g · Thuốc bột
Packaging
Hộp 50 gói x 5g
Manufacturer
Nhà thuốc gia truyền Nguyễn Hữu ba (Việt Nam)
Registrant
Nhà thuốc gia truyền Nguyễn Hữu ba (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
230/QÐ-QLD
V134-H12-18
Thuốc uống sâm nhung
Mỗi ống 10ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng với: Nhung hươu 0,083g; Nhân sâm 0,25g
Strength / Form
0,083g, 0,25g · Cao lỏng
Packaging
Hộp 10 ống (thủy tinh), hộp 20 ống (thủy tinh) x 10ml; Hộp 10 ống (nhựa), hộp 20 ống (nhựa) x 10ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26702-17
Thuốc xoa bóp gia truyền
Mỗi chai 50ml chứa dịch chiết từ dược liệu: Hạt gấc 15g; Dây đau xương 0,25g; Cốt toái bổ 0,25g;
Strength / Form
15g, 0,25g, 0,25g · Cồn thuốc
Packaging
Hộp 1 chai 50ml
Manufacturer
Nhà thuốc gia truyền Nguyễn Hữu ba (Việt Nam)
Registrant
Nhà thuốc gia truyền Nguyễn Hữu ba (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
230/QÐ-QLD
V135-H12-18
Thương truật phiến
Thương truật
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26962-17

Reference data only. Verify directly against the DAV portal before relying on it for legal or commercial decisions.