Olimestra 10mg Film coated tablet
Olmesartan medoxomil 10mg
Strength / Form
10mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Manufacturer
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23170-22
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Olimestra 20mg Film coated tablet
Olmesartan medoxomil 20mg
Strength / Form
20mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Manufacturer
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23171-22
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Omecelo 20
Omeprazole (dưới dạng hạt pellet omeprazol bao tan trong ruột 7,5%) 20 mg
Strength / Form
20 mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Celogen Generics Private Limited (India)
Registrant
Công ty TNHH HH-Pharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23188-22
20 mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Celogen Generics Private Limited
India
Công ty TNHH HH-Pharm
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Omeptul
Omeprazole USP (dạng enteric coated pellet 266,667mg) 20 mg
Strength / Form
20 mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Registrant
Gracure Pharmaceuticals Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23222-22
20 mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Gracure Pharmaceuticals Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Oprymea 0.26 mg
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375 mg) 0,25 mg
Strength / Form
0,25 mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23172-22
0,25 mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 3 vỉ x 10 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Oprymea 0.52 mg
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75 mg) 0,52 mg
Strength / Form
0,52 mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23173-22
0,52 mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 3 vỉ x 10 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
PV-Biso
Bisoprolol fumarate 5mg
Strength / Form
5mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Registrant
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23197-22
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
The Acme Laboratories Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Pregabalin Teva 75mg
Pregabalin 75mg
Strength / Form
75mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Manufacturer
Pliva Croatia Ltd (Croatia)
Registrant
Actavis Export PTC Limited (Malta)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23145-22
75mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Pliva Croatia Ltd
Croatia
Actavis Export PTC Limited
Malta
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Pregagen 75
Pregabalin 75mg
Strength / Form
75mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Gpax Pharmaceuticals Private Limited (India)
Registrant
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23203-22
75mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Gpax Pharmaceuticals Private Limited
India
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Prevlog
Calcium 3-methyl-2-oxo-valerate (Calcium alpha-ketoisoleucine) 67 mg; Calcium 4-methyl-2-oxo-valerate (Calcium alpha-ketoleucine) 101 mg; Calcium 2-oxo-3-phenylpropionat (Calcium alpha-ketophenylalanine) 68 mg; Calcium 3-methyl-2-oxo-butyrate (Calcium alp
Strength / Form
67 mg, 101 mg, 68 mg, 86 mg, 59 mg, 105 mg, 53 mg, · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
RPG Life Sciences Limited. (India)
Registrant
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23183-22
67 mg, 101 mg, 68 mg, 86 mg, 59 mg, 105 mg, 53 mg,
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
RPG Life Sciences Limited.
India
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Prilocare 10
Enalapril maleate 10 mg
Strength / Form
10 mg · Viên nén
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
S Kant Healthcare Limited (India)
Registrant
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23184-22
10 mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
S Kant Healthcare Limited
India
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Prolufo
Alfuzosin hydrochloride 10 mg
Strength / Form
10 mg · Viên nén bao phim giải phóng chậm
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Registrant
Gracure Pharmaceuticals Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23223-22
10 mg
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Gracure Pharmaceuticals Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Protopic
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1mg/g
Strength / Form
1mg/g · Thuốc mỡ
Packaging
Hộp 1 tuýp 10g, hộp 1 tuýp 30g
Manufacturer
LEO Laboratories Ltd (Ireland)
Registrant
Zuellig Pharma Pte. Ltd. (Singapore)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23261-22
1mg/g
Thuốc mỡ
Hộp 1 tuýp 10g, hộp 1 tuýp 30g
LEO Laboratories Ltd
Ireland
Zuellig Pharma Pte. Ltd.
Singapore
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Qunflox-500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Strength / Form
500mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Lincoln Pharmaceuticals Ltd. (India)
Registrant
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23207-22
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Lincoln Pharmaceuticals Ltd.
India
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
RIZOTAB 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,8mg) 20mg
Strength / Form
20mg · viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Elpen Pharmaceutical Co., Inc (Greece)
Registrant
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23153-22
20mg
viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Elpen Pharmaceutical Co., Inc
Greece
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Remeclar 500
Clarithromycin 500mg
Strength / Form
500mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Manufacturer
Remedica Ltd. (Cyprus)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23174-22
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Repaglinide Tablets 0.5 mg
Repaglinide 0,5 mg
Strength / Form
0,5 mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
USV Private Limited (India)
Registrant
Công ty TNHH đầu tư thương mại Dược phẩm Việt Tín (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23164-22
0,5 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
USV Private Limited
India
Công ty TNHH đầu tư thương mại Dược phẩm Việt Tín
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Repaglinide Tablets 2 mg
Repaglinide 2 mg
Strength / Form
2 mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Manufacturer
USV Private Limited (India)
Registrant
Công ty TNHH đầu tư thương mại Dược phẩm Việt Tín (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23165-22
2 mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
USV Private Limited
India
Công ty TNHH đầu tư thương mại Dược phẩm Việt Tín
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Rosucor 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg
Strength / Form
10mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Registrant
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23254-22
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Rosucor 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20 mg
Strength / Form
20 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Registrant
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23255-22
20 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Roxera 5 mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5 mg
Strength / Form
5 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Registrant
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23206-22
5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Rufen 400
Ibuprofen 400 mg
Strength / Form
400 mg · Viên nén bao đường
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Saga Lifesciences Limited (India)
Registrant
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23200-22
400 mg
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Saga Lifesciences Limited
India
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Salmolin Syrup, 60 ml
Mỗi 5ml chứa Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg
Strength / Form
2mg · Siro
Packaging
Hộp 1 Chai x 60 ml
Manufacturer
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Registrant
Công ty Cổ phần Y Học Quốc Tế (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23198-22
2mg
Siro
Hộp 1 Chai x 60 ml
The Acme Laboratories Ltd.
Bangladesh
Công ty Cổ phần Y Học Quốc Tế
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Sartinlo 50
Losartan Potassium 50mg
Strength / Form
50mg · viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt.Ltd. (India)
Registrant
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23208-22
50mg
viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt.Ltd.
India
Công ty TNHH TM DP Đông Phương
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Swazi 500
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
Strength / Form
500mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Manufacturer
Ind-Swift Laboratories Limited (India)
Registrant
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23192-22
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Ind-Swift Laboratories Limited
India
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
TRIGOAL 500 TABLET
Calci (dưới dạng calci carbonat 1250 mg) 500mg
Strength / Form
500mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Registrant
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23199-22
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
The Acme Laboratories Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Tadafil 2.5
Tadalafil USP 2.5mg
Strength / Form
2.5mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hôp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
M/s. Hetero Labs Limited (India)
Registrant
Hetero Labs Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23226-22
2.5mg
Viên nén bao phim
Hôp 10 vỉ x 10 viên
M/s. Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Tamvelier
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg
Strength / Form
400mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Pharmathen S.A (Greece)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23161-22
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Pharmathen S.A
Greece
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Taptiqom-MD (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Santen Pharmaceutical Co., Ltd- Nhà máy Noto, đ/c: 2-14, Shikinami, Hodatsushimizu-cho, Hakui-gun, Ishikawa, Japan)
Tafluprost 0,015mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml
Strength / Form
0,015mg/ml, 5mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Packaging
Hộp 1 lọ 2,5 ml
Manufacturer
Santen Pharmaceutical Co., Ltd- Nhà máy Shiga (Japan)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23252-22
0,015mg/ml, 5mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 2,5 ml
Santen Pharmaceutical Co., Ltd- Nhà máy Shiga
Japan
Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
TimoTrav (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, Đ/c: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece)
Travoprost 0,04mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml
Strength / Form
0,04mg/ml, 5mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Packaging
Hộp 1 túi x 1 lọ x 2,5ml, hộp 3 túi x 1 lọ x 2,5ml
Manufacturer
Balkanpharma - Razgrad AD (Bulgaria)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23179-22
0,04mg/ml, 5mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 túi x 1 lọ x 2,5ml, hộp 3 túi x 1 lọ x 2,5ml
Balkanpharma - Razgrad AD
Bulgaria
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Torfil 10
Tadalafil 10 mg
Strength / Form
10 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Registrant
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23256-22
10 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Torfil 2.5
Tadalafil 2,5 mg
Strength / Form
2,5 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Registrant
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23257-22
2,5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Torfil 20
Tadalafil 20 mg
Strength / Form
20 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên
Manufacturer
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Registrant
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23258-22
20 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Torfil 5
Tadalafil 5 mg
Strength / Form
5 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Registrant
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23259-22
5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Torzesim 20
Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg
Strength / Form
10mg, 20mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Registrant
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23260-22
10mg, 20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Travoprost/Pharmathen
Travoprost 40mcg/ml
Strength / Form
40mcg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Packaging
Hộp 1 lọ x 2,5ml
Manufacturer
Balkanpharma - Razgrad AD (Bulgaria)
Registrant
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23190-22
40mcg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 2,5ml
Balkanpharma - Razgrad AD
Bulgaria
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Ultibro Breezhaler
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat) 110mcg; Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide) 50mcg
Strength / Form
110mcg, 50mcg · Bột hít chứa trong nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 1 dụng cụ hít
Manufacturer
Novartis Farmaceutica SA (Spain)
Registrant
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23242-22
110mcg, 50mcg
Bột hít chứa trong nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 1 dụng cụ hít
Novartis Farmaceutica SA
Spain
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Vast-10
Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calci) 10mg
Strength / Form
10mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Lincoln Pharmaceutical Ltd. (India)
Registrant
ABIL CHEMPHARMA PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23158-22
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Lincoln Pharmaceutical Ltd.
India
ABIL CHEMPHARMA PRIVATE LIMITED
Ấn Độ
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Veponox 1gm
Ceftizoxim (dạng Ceftizoxim natri) 1g
Strength / Form
1g · Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ
Manufacturer
Swiss Parenterals Ltd. (India)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23169-22
1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Swiss Parenterals Ltd.
India
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Verzox 1000
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1000mg
Strength / Form
1000mg · Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ
Manufacturer
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (India)
Registrant
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23194-22
1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited
India
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Vivian
Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1,0%
Strength / Form
1,0% · Gel bôi da
Packaging
Hộp 1 tuýp 15g. Hộp 1 tuýp 30g
Manufacturer
Lincoln Pharmaceutical Ltd. (India)
Registrant
Abil Chempharma Private Limited (India)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23143-22
1,0%
Gel bôi da
Hộp 1 tuýp 15g. Hộp 1 tuýp 30g
Lincoln Pharmaceutical Ltd.
India
Abil Chempharma Private Limited
India
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Vivian-50
Diclofenac natri 50mg
Strength / Form
50mg · Viên nén bao tan trong ruột
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Lincoln Pharmaceutical Ltd. (India)
Registrant
ABIL CHEMPHARMA PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23159-22
50mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Lincoln Pharmaceutical Ltd.
India
ABIL CHEMPHARMA PRIVATE LIMITED
Ấn Độ
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
Zodamid 5mg/1ml solution for injection/infusion
Midazolam 5mg/ml
Strength / Form
5mg/ml · Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Packaging
Hộp 10 ống 1ml
Manufacturer
Cơ sở sản xuất, đóng gói và kiểm nghiệm: HBM Pharma s.r.o (Slovakia)
Registrant
Joint Stock Company "Kalceks" (Latvia)
Issued / Expires
2022-10-11 → 2027-10-11
Decision
621/QĐ-QLD · Đợt 110.1
VN-23229-22
5mg/ml
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Hộp 10 ống 1ml
Cơ sở sản xuất, đóng gói và kiểm nghiệm: HBM Pharma s.r.o
Slovakia
Joint Stock Company "Kalceks"
Latvia
2022-10-11
→ 2027-10-11
621/QĐ-QLD
Đợt 110.1
Details
A.T Eperison 50
Eperisone hydrochloride 50mg
Strength / Form
50mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; 60 viên, 100 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-09-26 → 2027-09-26
Decision
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35792-22
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2022-09-26
→ 2027-09-26
575/QÐ-QLD
Đợt 179
Details
Aecysmux Sachet
Acetylcystein
Strength / Form
200mg · Thuốc bột uống
Packaging
Hộp 30 gói, 100 gói x 1g
Manufacturer
Công ty Cổ Phần
Dược Phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ Phần
Dược Phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-09-26 → 2027-09-26
Decision
574/
QĐ-QLD · 179
VD-21827-14
200mg
Thuốc bột uống
Hộp 30 gói, 100 gói x 1g
Công ty Cổ Phần
Dược Phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty Cổ Phần
Dược Phẩm Cửu Long
Việt Nam
2022-09-26
→ 2027-09-26
574/
QĐ-QLD
179
Details
Agicardi 2,5
Bisoprolol fumarat 2,5mg
Strength / Form
2,5mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-09-26 → 2027-09-26
Decision
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35788-22
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2022-09-26
→ 2027-09-26
575/QÐ-QLD
Đợt 179
Details
Agichymo 8,4
Chymotrypsin (tương đương Chymotrypsin USP 8,4mg) 8.400 đơn vị
Strength / Form
8.400 đơn vị · Viên nén
Packaging
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-09-26 → 2027-09-26
Decision
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35789-22
8.400 đơn vị
Viên nén
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2022-09-26
→ 2027-09-26
575/QÐ-QLD
Đợt 179
Details
Aluphagel
Mỗi gói chứa nhôm phosphat gel 20% 12,38g
Strength / Form
12,38g · Hỗn dịch uống
Packaging
Hộp 20 gói x 20g.
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-09-26 → 2027-09-26
Decision
575/QÐ-QLD · Đợt 179
VD-35835-22
12,38g
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 20g.
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2022-09-26
→ 2027-09-26
575/QÐ-QLD
Đợt 179
Details
Amesartil 75
Irbesartan
Strength / Form
75mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần
Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần
Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-09-26 → 2027-09-26
Decision
574/
QĐ-QLD · 179
VD-22966-15
75mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần
Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần
Dược phẩm OPV
Việt Nam
2022-09-26
→ 2027-09-26
574/
QĐ-QLD
179
Details
Ampicilline 500mg
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat)
Strength / Form
500mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh Công ty
Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần
Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-09-26 → 2027-09-26
Decision
574/
QĐ-QLD · 179
VD-23999-15
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty
Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty Cổ phần
Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2022-09-26
→ 2027-09-26
574/
QĐ-QLD
179
Details