Viên Dưỡng Não OP.CAN
Cao khô lá Bạch Quả (Extractum Folii Ginkgonis siccum) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần)
Strength / Form
40mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
591/QĐ-QLD · 204
893200724324
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
591/QĐ-QLD
204
Details
Viên Dưỡng Não OPC®
Cao đặc đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương 1500mg đinh lăng) 300mg; Cao khô bạch quả (Etractum Folium Ginkgo Siccusum) (tương đương 24mg flavonoid toàn phần) 100mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
591/QĐ-QLD · 204
893210724224
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
591/QĐ-QLD
204
Details
Viên dưỡng não Cebraton-S
Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24 %) 5mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 20 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
591/QĐ-QLD · 204
893200726024
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 20 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ Phần Traphaco
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
591/QĐ-QLD
204
Details
Viên nén bao phim Tinfodozin
Desloratadin
Strength / Form
5mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893100751824
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine
Việt Nam
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Voltaren 25
Diclofenac natri 25mg
Strength / Form
Diclofenac natri 25mg · Viên nén bao tan trong ruột
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Novartis Saglik, Gida Ve Tarim Urunleri San. ve Tic.A.S (Turkey)
Registrant
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
868110786324
Diclofenac natri 25mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Novartis Saglik, Gida Ve Tarim Urunleri San. ve Tic.A.S
Turkey
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Voltex Kool
Mỗi 100g chứa Diclofenac Diethylammonium 1,16g tương đương Diclofenac natri 1g
Strength / Form
Mỗi 100g chứa Diclofenac Diethylammonium 1,16g tương đương Diclofenac natri 1g · Gel
Packaging
Hộp 1 Tuýp x 25g
Manufacturer
The United Drug (1996) Co., Ltd. (Thailand)
Registrant
Diethelm & Co., Ltd. (Switzerland)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2027-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
885100795524
Mỗi 100g chứa Diclofenac Diethylammonium 1,16g tương đương Diclofenac natri 1g
Gel
Hộp 1 Tuýp x 25g
The United Drug (1996) Co., Ltd.
Thailand
Diethelm & Co., Ltd.
Switzerland
2024-08-12
→ 2027-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Wedoll-I 250/125
Ibuprofen 125mg; Paracetamol 250mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Manufacturer
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893100763924
Viên nén bao phim
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Wedoll-I 500/150
Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Manufacturer
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893100764024
Viên nén bao phim
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Xavarox 10
Rivaroxaban
Strength / Form
10mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893110752924
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Traphaco
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Xenetix 350
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml) 35g/100ml
Strength / Form
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml) 35g/100ml · Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 25 lọ x 50ml
Manufacturer
Guerbet (France)
Registrant
Hyphens Pharma Pte.Ltd (Singapore)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
300110788524
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml) 35g/100ml
Dung dịch tiêm
Hộp 25 lọ x 50ml
Guerbet
France
Hyphens Pharma Pte.Ltd
Singapore
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Xepafuzo ointment 2% w/w
Natri fusidat 2% w/w
Strength / Form
Natri fusidat 2% w/w · Thuốc mỡ bôi da
Packaging
Hộp 1 tuýp 15g; Hộp 1 tuýp 5g
Manufacturer
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Registrant
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
955110778324
Natri fusidat 2% w/w
Thuốc mỡ bôi da
Hộp 1 tuýp 15g; Hộp 1 tuýp 5g
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.
Malaysia
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.
Malaysia
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Ximcz-1000
Cefazolin natri vô khuẩn tương đương với cefazolin 1g
Strength / Form
Cefazolin natri vô khuẩn tương đương với cefazolin 1g · Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 1 Lọ
Manufacturer
Zeiss Pharma Ltd. (India)
Registrant
Zeiss Pharma Limited (India)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
890110778624
Cefazolin natri vô khuẩn tương đương với cefazolin 1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 Lọ
Zeiss Pharma Ltd.
India
Zeiss Pharma Limited
India
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Xospata
Gilteritinib fumarate 44,2mg (tương đương với Gilteritinib 40mg)
Strength / Form
Gilteritinib fumarate 44,2mg (tương đương với Gilteritinib 40mg) · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 4 vỉ x 21 Viên
Manufacturer
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Astellas Pharma Inc. Yaizu Technology Center (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng lô: Delpharm Meppel B.V. (Địa chỉ: Hogemaat 2, 7942 JG Meppel, The Netherlands)) (Japan)
Registrant
Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2027-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
499110779224
Gilteritinib fumarate 44,2mg (tương đương với Gilteritinib 40mg)
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 21 Viên
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Astellas Pharma Inc. Yaizu Technology Center (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng lô: Delpharm Meppel B.V. (Địa chỉ: Hogemaat 2, 7942 JG Meppel, The Netherlands))
Japan
Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2024-08-12
→ 2027-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
ZT-Amox
Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate 223,96mg) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid AL-1 (1:1) 71,07mg) 28,5mg
Strength / Form
Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate 223,96mg) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid AL-1 (1:1) 71,07mg) 28,5mg · Bột pha hỗn dịch uống
Packaging
Hộp 1 lọ bột pha hỗn dịch uống
Manufacturer
Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S (Turkey)
Registrant
Công ty TNHH Medfatop (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
868110785924
Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate 223,96mg) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid AL-1 (1:1) 71,07mg) 28,5mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ bột pha hỗn dịch uống
Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S
Turkey
Công ty TNHH Medfatop
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Zafrilla
Dienogest 2mg
Strength / Form
Dienogest 2mg · Viên nén
Packaging
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Manufacturer
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Registrant
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
599110773524
Dienogest 2mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Gedeon Richter Plc.
Hungary
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Zenadine
Tizanidine (dưới dạng Tizanidine hydrochloride 4,58mg)
Strength / Form
4mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893110762224
4mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zenadine
Tizanidine (dưới dạng Tizanidine hydrochloride 2,29mg)
Strength / Form
2mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893110762324
2mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zenadine Cap
Tizanidine (dưới dạng Tizanidine hydrochloride 4,58mg)
Strength / Form
4mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893110762424
4mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zenadine Cap
Tizanidine (dưới dạng Tizanidine hydrochloride 2,29mg)
Strength / Form
2mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893110762524
2mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zenadine Cap
Tizanidine (dưới dạng Tizanidine hydrochloride 6,87mg)
Strength / Form
6mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893110762624
6mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zenmiris 250
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,55mg)
Strength / Form
250mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893110756824
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zestoretic-20
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Strength / Form
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg · Viên nén
Packaging
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Manufacturer
AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. (China)
Registrant
Zuellig Pharma Pte. Ltd. (Singapore)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
690110794424
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd.
China
Zuellig Pharma Pte. Ltd.
Singapore
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Zipsidal
Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone hydrochloride monohydrate 45,28mg)
Strength / Form
40mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893114762724
40mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zipsidal
Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone hydrochloride monohydrate 22,64mg)
Strength / Form
20mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893114762924
20mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zipsidal
Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone hydrochloride monohydrate 90,56mg)
Strength / Form
80mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893114763024
80mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zolcream
Clotrimazol
Strength / Form
1% (w/w) · Kem bôi ngoài da
Packaging
Hộp 1 tuýp x 15g
Manufacturer
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893100751924
1% (w/w)
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp x 15g
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine
Việt Nam
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zoledronic acid Fresenius Kabi 4mg/ 5ml
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml
Strength / Form
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 lọ 5ml; Hộp 4 lọ 5ml; Hộp 10 lọ 5ml
Manufacturer
Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Fresenius Kabi Austria GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Fresenius Kabi Austria GmbH (Địa chỉ: Estermannstraße 17, 4020 Linz, Austria)) (Austria)
Registrant
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
900110782224
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ 5ml; Hộp 4 lọ 5ml; Hộp 10 lọ 5ml
Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Fresenius Kabi Austria GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Fresenius Kabi Austria GmbH (Địa chỉ: Estermannstraße 17, 4020 Linz, Austria))
Austria
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Zolimetax
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat 4,264mg) 4mg
Strength / Form
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat 4,264mg) 4mg · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Packaging
Hộp 1 chai x 100ml
Manufacturer
S.M. Farmaceutici S.R.L. (Italy)
Registrant
Saifen Drugs Philippines Inc. (Philippines)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
800110771324
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat 4,264mg) 4mg
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 chai x 100ml
S.M. Farmaceutici S.R.L.
Italy
Saifen Drugs Philippines Inc.
Philippines
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Zolodal 100
Temozolomide
Strength / Form
100mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893114762824
100mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zolodal 140
Temozolomide
Strength / Form
140mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893114763124
140mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zolodal 180
Temozolomide
Strength / Form
180mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893114763224
180mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zolodal 20
Temozolomide
Strength / Form
20mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893114763324
20mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zolodal 250
Temozolomide
Strength / Form
250mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893114763424
250mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zolodal 5
Temozolomide
Strength / Form
5mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893114763524
5mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zuki 50
Mỗi gói 2g chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil 61,27mg) 50mg
Strength / Form
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Packaging
Hộp 14 gói, 20 gói, 30 gói x 2g
Manufacturer
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893110741424
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 14 gói, 20 gói, 30 gói x 2g
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
Zydusiva 5
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 5mg
Strength / Form
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 5mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Zydus Lifesciences Limited (India)
Registrant
Zydus Lifesciences Limited (India)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
890110779024
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Zydus Lifesciences Limited
India
Zydus Lifesciences Limited
India
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Zyrova 20
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg
Strength / Form
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Zydus Lifesciences Limited (India)
Registrant
Zydus Lifesciences Limited (India)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2027-08-12
Decision
593/QĐ-QLD · 121
890110796924
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Zydus Lifesciences Limited
India
Zydus Lifesciences Limited
India
2024-08-12
→ 2027-08-12
593/QĐ-QLD
121
Details
Élomentin 625
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Microcrystallin cellulose (Avicel) (1:1)) 125mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 7 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 7 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-12 → 2029-08-12
Decision
592/QĐ-QLD · 207
893110751624
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 7 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Details
A.T Neltimicin inj
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)
Strength / Form
100mg/2ml · Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2027-08-02
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893110702724
100mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Details
A.T ZinC
Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)
Strength / Form
10mg · Viên nén phân tán
Packaging
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2027-08-02
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893110702824
10mg
Viên nén phân tán
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Details
Aceblue 100
Acetylcysteine
Strength / Form
100mg · Thuốc bột pha dung dịch uống
Packaging
Hộp 10 gói x 1g
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2029-08-02
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893100682024
100mg
Thuốc bột pha dung dịch uống
Hộp 10 gói x 1g
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Details
Acedexphen 25
Diphenhydramine hydrochloride
Strength / Form
25mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2029-08-02
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893100669224
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Details
Aceronko 1
Acenocoumarol
Strength / Form
1mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2029-08-02
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893110679824
1mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Details
Acetad
Acetylcystein
Strength / Form
2g/10ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Packaging
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2029-08-02
Decision
549/QĐ-QLD · 206
893110650824
2g/10ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
549/QĐ-QLD
206
Details
Acethepharm
Acetylcystein
Strength / Form
200mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Packaging
Hộp 30 gói x 2g
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2029-08-02
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893100652924
200mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 30 gói x 2g
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Details
Acetylcystein 200 mg
Acetylcystein
Strength / Form
200mg · Thuốc bột
Packaging
Hộp 30 gói x 1g
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2025-12-31
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893100721724
200mg
Thuốc bột
Hộp 30 gói x 1g
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-02
→ 2025-12-31
550/QĐ-QLD
206
Details
Acetylcystein 200mg
Acetylcysteine
Strength / Form
200mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2029-08-02
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893100682124
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Details
Acid tranexamic 500mg
Acid tranexamic
Strength / Form
500mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2029-08-02
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893110666824
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Details
Acough
Dextromethorphan hydrobromide
Strength / Form
15mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2029-08-02
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893110669324
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-02
→ 2029-08-02
550/QĐ-QLD
206
Details
Actadol 80
Paracetamol
Strength / Form
80mg · Thuốc bột uống
Packaging
Hộp 12 gói x 3g
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-08-02 → 2027-08-02
Decision
550/QĐ-QLD · 206
893100701724
80mg
Thuốc bột uống
Hộp 12 gói x 3g
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2024-08-02
→ 2027-08-02
550/QĐ-QLD
206
Details