Medibase
EN VI JA

So sánh phí & thời hạn xử lý

Bảng so sánh trực tiếp giữa các nhóm sản phẩm về lệ phí và thời hạn xử lý theo luật. Mỗi dòng nêu mức theo văn bản gốc (lệ phí công định); các dòng được TT 64/2025/TT-BTC giảm 50 % sẽ hiển thị thêm mức ưu đãi áp dụng từ 2025-07-01 đến 2026-12-31.

TT 64/2025/TT-BTC giảm 50 % các mức phí thuộc Thông tư 41/2023/TT-BTC và Thông tư 59/2023/TT-BTC trong giai đoạn 2025-07-01 đến 2026-12-31. Thông tư 67/2021/TT-BTC (lĩnh vực thực phẩm) không được giảm.
Loại sản phẩm Phí (công định) Thời hạn xử lý Thời hạn hiệu lực Căn cứ pháp lý
Đăng ký lưu hành thuốc — cấp mới (hóa dược)
11 000 000 VND
Sau giảm: 5 500 000 VND
tới 12 tháng (qua Hội đồng Tư vấn cấp số đăng ký) 5 năm
TT 41/2023/TT-BTC mục 1.1 · Luật Dược 105/2016 sửa bởi Luật 44/2024/QH15
Nguồn →
Đăng ký lưu hành thuốc — gia hạn
4 500 000 VND
Sau giảm: 2 250 000 VND
3 tháng; giấy đăng ký cũ tiếp tục hiệu lực liên tục nếu nộp ≥ 12 tháng trước khi hết hạn 5 năm (giống thời hạn ban đầu)
TT 41/2023/TT-BTC mục 1.2 · Luật 44/2024/QH15 Đ.1 §30 (hiệu lực 01/01/2025)
Nguồn →
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (TPBVSK) — đăng ký bản công bố
1 500 000 VND
21 ngày làm việc (TPBVSK) · 7 ngày làm việc (thực phẩm dinh dưỡng y học, chế độ ăn đặc biệt, dinh dưỡng cho trẻ < 36 tháng) Không hạn luật định; phải công bố lại khi thay đổi nội dung sản phẩm, công dụng hoặc QCVN
TT 67/2021/TT-BTC · NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 8
Nguồn →
Thực phẩm tự công bố
miễn phí
Có hiệu lực ngay khi công bố; nộp 1 bản tới cơ quan tỉnh Không giới hạn; công bố lại khi có thay đổi nội dung
NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 4–5
Nguồn →
Trang thiết bị y tế — Loại A (công bố tiêu chuẩn áp dụng)
1 000 000 VND
Sau giảm: 500 000 VND
3 ngày làm việc để Sở Y tế công bố tiếp nhận trên cổng điện tử Không giới hạn thời hạn
TT 59/2023/TT-BTC mục III · NĐ 98/2021/NĐ-CP sửa bởi NĐ 07/2023
Nguồn →
Trang thiết bị y tế — Loại B (công bố tiêu chuẩn áp dụng)
3 000 000 VND
Sau giảm: 1 500 000 VND
3 ngày làm việc để Sở Y tế công bố tiếp nhận trên cổng điện tử Không giới hạn thời hạn
TT 59/2023/TT-BTC mục III · NĐ 98/2021/NĐ-CP sửa bởi NĐ 07/2023
Nguồn →
Trang thiết bị y tế — Loại C / D (cấp số lưu hành)
6 000 000 VND
Sau giảm: 3 000 000 VND
60 ngày làm việc rà soát chuẩn của Bộ Y tế (có nhánh khác) Không giới hạn thời hạn — thay chế độ 5 năm trước đây
TT 59/2023/TT-BTC mục III · NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 30–32 sửa bởi NĐ 07/2023
Nguồn →
Mỹ phẩm — phiếu công bố sản phẩm
500 000 VND
Sau giảm: 250 000 VND
3 ngày làm việc (DAV với hàng nhập khẩu · Sở Y tế với sản xuất trong nước) 5 năm
TT 41/2023/TT-BTC mục 1.3 · TT 06/2011/TT-BYT Điều 7
Nguồn →

Lưu ý

Thông tin tham khảo, không thay thế tư vấn pháp lý hoặc y khoa. Trước khi nộp hồ sơ, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn hiện hành của cơ quan có thẩm quyền.