ベトナムで回収された医薬品(DAV 回収決定)
保健省 医薬品管理局(DAV)は、品質違反、自主回収、または販売承認の 取消しのため市場から回収される医薬品について回収決定 (「Quyết định số …/QĐ-QLD」)を公表しています。品質違反は重大度に 応じて mức độ 1〜3 に分類されます(レベル 1 が最も重大)。下表は DAV cn89 の各通知から再構築したものです。
通知数: 84
最終更新: 2026-05-21 07:26
84 件。 51〜84 を表示。
| 文書番号 | 医薬品 | 登録番号 (SĐK) | 違反レベル | 種類 | 出典 |
|---|---|---|---|---|---|
|
6058/QLD-CL
2021-05-28
|
Dung dịch uống Atisalbu
Công văn số 6058/QLD-CL thông báo thu hồi thuốc vi phạm mức độ 3 (Dung dịch uống Atisalbu (Salbutamol 2mg/5ml))
|
— | レベル 3 | 品質違反 | |
|
615/QLD-CL
2021-02-01
|
Tobraquin
Công văn số 615/QLD-CL về việc thông báo thu hồi thuốc Tobraquin
|
— | — | その他 | |
|
35/QLD-CL
2021-01-07
|
thuốc tiêm B - COMENE
Công văn số 35/QLD-CL về việc thông báo thu hồi thuốc vi phạm mức độ 2 (thuốc tiêm B - COMENE, SĐK: VN-18188-14, Số lô: 190811; ngày sản xuất: 11/08/2019; hạn dùng: 10/08/2022)
|
VN-18188-14 | レベル 2 | 品質違反 | |
|
18286/QLD-CL
2020-12-11
|
viên nang mềm Bronzoni
Công văn số 18286/QLD-CL về việc thông báo thu hồi thuốc vi phạm mức độ 3 (viên nang mềm Bronzoni)
|
— | レベル 3 | 品質違反 | |
|
17570/QLD-CL
2020-11-27
|
Sedtyl
Công văn số 17570/QLD-CL về việc thông báo thu hồi lô thuốc Sedtyl số lô 02L19
|
— | — | その他 | |
|
17463/QLD-CL
2020-11-25
|
Sedtyl
Công văn số 17463/QLD-CL về việc thông báo thu hồi thuốc Sedtyl, lô 03M19
|
— | — | その他 | |
|
17330/QLD-CL
2020-11-23
|
Atibutrex
Công văn số 17330/QLD-CL về việc thông báo thu hồi thuốc Atibutrex vi phạm mức độ 2
|
— | レベル 2 | 品質違反 | |
|
16984/QLD-CL
2020-11-17
|
Viên nang mềm Dacodex
Công văn số 16984/QLD-CL về việc thông báo thu hồi thuốc vi phạm mức độ 3 (Viên nang mềm Dacodex)
|
— | レベル 3 | 品質違反 | |
|
16746/QLD-CL
2020-11-10
|
dung dịch thuốc tiêm Protamine Choay 1000 U.A.H/ml
Công văn số 16746/QLD-CL về việc chất lượng thuốc dung dịch thuốc tiêm Protamine Choay 1000 U.A.H/ml
|
— | — | その他 | |
|
15052/QLD-CL
2020-09-17
|
Trimoxtal
Công văn số 15052/QLD-CL về việc thông báo thu hồi thuốc Trimoxtal, SĐK: VD-20158-13
|
VD-20158-13 | — | その他 | |
|
12222/QLD-CL
2020-08-05
|
Viên nén bao đường Detracyl 250
Công văn số 12222/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng thuốc Viên nén bao đường Detracyl 250 (Mephenesin 250mg), SĐK: VD-20186-13, Số lô: 61100718
|
VD-20186-13 | — | 品質違反 | |
|
11924/QLD-CL
2020-07-31
|
Genpharmason
Công văn số 11924/QLD-CL về việc thông báo thu hồi thuốc vi phạm mức độ 2 (thuốc Genpharmason)
|
— | レベル 2 | 品質違反 | |
|
11444/QLD-CL
2020-07-24
|
Viên nén Navacarzol 5mg
Công văn số 11444/QLD-CL về việc thông báo thu hồi thuốc vi phạm chất lượng (Viên nén Navacarzol 5mg)
|
— | — | 品質違反 | |
|
6526/QLD-CL
2020-05-26
|
Captopril 25mg
Công văn số 6526/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Captopril 25mg)
|
— | — | 品質違反 | |
|
5555/QLD-CL
2020-05-06
|
Dekasiam
Công văn số 5555/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc Dekasiam không đạt tiêu chuẩn chất lượng
|
— | — | 品質違反 | |
|
3425/QLD-CL
2020-04-09
|
Viên nén nhai Incepban 400 Chewable Tablet
Công văn số 3425/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Viên nén nhai Incepban 400 Chewable Tablet (Albendazole 400mg))
|
— | — | 品質違反 | |
|
2899/QLD-CL
2020-03-29
|
Viên nén Alsoben
Công văn số 2899/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Viên nén Alsoben)
|
— | — | 品質違反 | |
|
2865/QLD-CL
2020-03-27
|
Chloramphenicol 250 mg
Công văn số 2865/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Chloramphenicol 250 mg)
|
— | — | 品質違反 | |
|
2808/QLD-CL
2020-03-26
|
thuốc tiêm B-Comene
Công văn số 2808/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Thuốc tiêm B-Comene)
|
— | — | 品質違反 | |
|
2240/QLD-CL
2020-03-11
|
Cốm Trẻ Việt
Công văn số 2240/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc Cốm Trẻ Việt không đạt tiêu chuẩn chất lượng
|
— | — | 品質違反 | |
|
838/QLD-CL
2020-01-31
|
Viên nén bao phim Buclapoxime
Công văn số 838/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Viên nén bao phim Buclapoxime (Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200 mg))
|
— | — | 品質違反 | |
|
235/QLD-CL
2020-01-14
|
viên nén Young II Captopril Tablet
Công văn số 235/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (viên nén Young II Captopril Tablet (Captopril 25mg))
|
— | — | 品質違反 | |
|
20787/QLD-CL
2019-12-12
|
Viên nén LIV-Z Tablets
Công văn số 20787/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Viên nén LIV-Z Tablets)
|
— | — | 品質違反 | |
|
19942/QLD-CL
2019-11-28
|
Young II Captopril
Công văn số 19942/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Young II Captopril)
|
— | — | 品質違反 | |
|
19781/QLD-CL
2019-11-26
|
Ceteco Melocen 7
Công văn số 19781/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc Ceteco Melocen 7,5 không đạt tiêu chuẩn chất lượng
|
— | — | 品質違反 | |
|
19664/QLD-CL
2019-11-22
|
Aciclovir
Công văn số 19664/QLD-CL về việc thu hồi thuốc Aciclovir không đạt tiêu chuẩn chất lượng
|
— | — | 品質違反 | |
|
16814/QLD-CL
2019-10-02
|
Ranitidine
Công văn 16814/QLD-CL về việc thu hồi thuốc chứa Ranitidine có chứa tạp chất NDMA vượt giới hạn cho phép
|
— | — | その他 | |
|
16457/QLD-CL
2019-09-24
|
Clavophynamox 1000
Công văn 16457/QLD-CL về việc thu hồi thuốc Clavophynamox 1000 không đạt tiêu chuẩn chất luợng
|
— | — | 品質違反 | |
|
6346/QLD-CL
2019-04-26
|
Cetirizine tablets 10mg
Công văn 6346/QLD-CL về việc đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Cetirizine tablets 10mg)
|
— | — | 品質違反 | |
|
3828/QLD-CL
2019-03-25
|
Diuresin SR
Công văn số 3828/QLD-CL đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Diuresin SR (Indapamide 1,5mg))
|
— | — | 品質違反 | |
|
883/QLD-CL
2019-01-25
|
Viên nén bao phim Peridom-M
Công văn số 883/QLD-CL đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Viên nén bao phim Peridom-M)
|
— | — | 品質違反 | |
|
884/QLD-CL
2019-01-25
|
Chymomedi
Công văn số 884/QLD-CL đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Chymomedi (Chymotrypsin 21 microkatals))
|
— | — | 品質違反 | |
|
—
2018-09-14
|
thuốc tiêm Koreamin
Đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (thuốc tiêm Koreamin)
|
— | — | 品質違反 | |
|
—
2018-07-06
|
Viên nén bao phim Unicet
Đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng (Viên nén bao phim Unicet (Cetirizin hydroclorid 10mg))
|
— | — | 品質違反 |
参考データです。決定番号・医薬品名・登録番号・違反レベルは通知タイトルから 自動抽出しており、一部の通知では空欄になる場合があります。署名済みの 回収決定 PDF が正本です。